Hôm nay

Quy đổi Nhân dân tệ · CNY/VND

1 tệ bằng bao nhiêu tiền Việt?

Xem giá trị quy đổi tham khảo của 1 Nhân dân tệ (CNY) và tự tính nhanh số tiền bạn cần.

1 Nhân dân tệ (CNY)

≈ 3.868 VND

Theo tỷ giá tham chiếu · 1 CNY ≈ 3.868,09 VND

Giá tham chiếu phiên 13/10/2026

Hệ thống kiểm tra lúc 20:30 · 13/10/2026

Cách tính

1 CNY × tỷ giá

Giá trị VND thay đổi theo tỷ giá Nhân dân tệ. Chọn giá mua hoặc bán ngân hàng khi tính theo loại giao dịch.

Xem tỷ giá Nhân dân tệ

Số tiền quy đổi là ước tính theo tỷ giá tham chiếu; số tiền giao dịch thực tế có thể khác.

Quy đổi nhanh

VND

—

Kết quả cập nhật khi bạn nhập số tiền.

Một vài mốc quy đổi

Ước tính theo cùng tỷ giá tham chiếu ở trên.

1 CNY (1 tệ)

≈ 3.868 VND

10 CNY (10 tệ)

≈ 38.681 VND

50 CNY (50 tệ)

≈ 193.405 VND

100 CNY (100 tệ)

≈ 386.809 VND

500 CNY (500 tệ)

≈ 1.934.045 VND

1.000 CNY (1 nghìn tệ)

≈ 3.868.090 VND

10.000 CNY (10 nghìn tệ)

≈ 38.680.900 VND

Giá Vietcombank

Giá niêm yết theo loại giao dịch, khác với tỷ giá tham chiếu dùng để ước tính ở trên.

Ngân hàng mua tiền mặt

3.772,32 VND / 1 CNY

Ngân hàng mua chuyển khoản

3.810,43 VND / 1 CNY

Ngân hàng bán

3.932,55 VND / 1 CNY

Vietcombank · Hệ thống kiểm tra lúc 22:30 · 13/10/2026

Cách gọi và câu hỏi thường gặp

Tệ, nhân dân tệ, CNY, yuan và RMB là các cách gọi phổ biến của đồng tiền Trung Quốc.

1 tệ có phải 1 nhân dân tệ không?

Có. Trong quy đổi tiền tệ, 1 tệ thường được hiểu là 1 nhân dân tệ (CNY).

Tỷ giá CNY dùng để nhập hàng có giống ngân hàng không?

Tỷ giá tham chiếu chỉ để ước tính. Chọn giá Vietcombank hoặc kiểm tra nhà cung cấp thanh toán cho giao dịch thực tế.

Nhân dân tệ gần đây

↓ 0,12% trong 7 ngày↑ 0,19% trong 30 ngày

CNY giảm nhẹ so với 7 ngày trước.

Xem thêm

Quy đổi thường gặp